Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1926
Chủ Nhật, 23/5/1926 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Bính Dần — ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ.
23/5/1926
DƯƠNG LỊCH23Chủ Nhật
Tháng 5/1926
Tháng 5/1926
ÂM LỊCH12Tháng Tư (thiếu)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Bính Dần
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 5/1926
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | |||||
| 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 |
| 1029 | 1130 | 121/4 | 132 | 143 | 154 | 165 |
| 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 |
| 2413 | 2514 | 2615/4 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
| 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/5/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 5 năm 1926 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ.
Ngày 23/5/1926 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Hư. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/5/1926 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)