Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2052
Thứ Sáu, 23/8/2052 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Nhâm Thân — ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân.
23/8/2052
DƯƠNG LỊCH23Thứ Sáu
Tháng 8/2052
Tháng 8/2052
ÂM LỊCH29Tháng Bảy (thiếu)
Năm Nhâm Thân
Năm Nhâm Thân
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Thân / Nhâm Thân
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 23/8 năm xưa
- 194523-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền ở Thừa Thiên Huế.
- 1945Ngày 23-8-1945, nhân dân Thừa Thiên khởi nghĩa giành chính quyền tại Huế.
Lịch tháng 8/2052
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | |||
| 511 | 612 | 713 | 814 | 915/7 | 1016 | 1117 |
| 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 |
| 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/8 | 252 |
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/8/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 8 năm 2052 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân.
Ngày 23/8/2052 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Ngưu. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức, Lập hợp đồng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/8/2052 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)