Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2080
Thứ Hai, 23/9/2080 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Canh Tý — ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu.
23/9/2080
DƯƠNG LỊCH23Thứ Hai
Tháng 9/2080
Tháng 9/2080
ÂM LỊCH11Tháng Tám (đủ)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Ất Dậu / Canh Tý
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 23/9 năm xưa
- 194523-9-1945 :Thực dân Pháp đánh chiếm Sài Gòn.
- 194523-9-1945: Ngày Nam Bộ Kháng chiến
- 1945Chỉ 3 tuần lễ sau khi nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời, ngày 23/9/1945 thực dân Pháp núp dưới bóng quân đội Anh tước vũ khí của quân đội Nhật ở Nam Bộ, âm mưu quay trở lại xâm lược nước ta lần nữa.
Lịch tháng 9/2080
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | ||||||
| 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 |
| 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 131/8 | 142 | 153 |
| 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 |
| 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/8 | 2816 | 2917 |
| 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/9/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 9 năm 2080 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu.
Ngày 23/9/2080 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Tất. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2080 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)