Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2080
Thứ Bảy, 7/9/2080 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Canh Tý — ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân.
7/9/2080
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 9/2080
Tháng 9/2080
ÂM LỊCH24Tháng Bảy (thiếu)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Giáp Thân / Canh Tý
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 7/9 năm xưa
- 18597 tháng 9 năm 1859, nhận được viện quân từ Pháp sang,
Lịch tháng 9/2080
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | ||||||
| 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 |
| 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 131/8 | 142 | 153 |
| 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 |
| 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/8 | 2816 | 2917 |
| 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/9/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 9 năm 2080 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân.
Ngày 7/9/2080 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Đê. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2080 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)