Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 1953
Thứ Bảy, 24/10/1953 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Quý Tỵ — ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất.
24/10/1953
DƯƠNG LỊCH24Thứ Bảy
Tháng 10/1953
Tháng 10/1953
ÂM LỊCH17Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Tỵ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 24/10 năm xưa
- 1955Chiến dịch Hoàng Diệu (1955) là chiến dịch của Quân đội Quốc gia Việt Nam, theo lệnh của Thủ tướng Ngô Đình Diệm, diễn ra từ ngày 21 tháng 9 năm 1955 và kết thúc ngày 24 tháng 10 năm 1955 nhằm mục đích truy kích và tiêu diệt tàn quân Bình Xuyên.
Lịch tháng 10/1953
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | |||
| 528 | 629 | 730 | 81/9 | 92 | 103 | 114 |
| 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 |
| 1912 | 2013 | 2114 | 2215/9 | 2316 | 2417 | 2518 |
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/10/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 10 năm 1953 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 24/10/1953 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 24/10/1953 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)