Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 1936
Thứ Ba, 24/11/1936 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Bính Tý — ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi.
24/11/1936
DƯƠNG LỊCH24Thứ Ba
Tháng 11/1936
Tháng 11/1936
ÂM LỊCH11Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Tý
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 11/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | ||||||
| 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 |
| 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/10 | 152 |
| 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 |
| 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/10 | 2916 |
| 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/11/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 11 năm 1936 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 24/11/1936 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Thất. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/11/1936 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)