Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 1954
Thứ Sáu, 24/12/1954 dương lịch là ngày 30 tháng Mười Một năm Giáp Ngọ — ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý.
24/12/1954
DƯƠNG LỊCH24Thứ Sáu
Tháng 12/1954
Tháng 12/1954
ÂM LỊCH30Tháng Mười Một (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Ngọ
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 24/12 năm xưa
- 194417 giờ ngày 24-12-1944, bằng một trận đánh táo bạo và mưu trí, đơn vị đã tiêu diệt đồn Phay Khắt (đóng tại xã Cam Lộng, Nguyên Bình, Cao Bằng) và 7 giờ sáng hôm sau (25-12) lại tiêu diệt tiếp đồn Nà Ngần (cách Phay Khắt 15 km) diệt hai tên đồn trưởng, bắt sống toàn bộ binh lính, tịch thu nhiều vũ khí, quân trang, quân dụng.
Lịch tháng 12/1954
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | ||
| 612 | 713 | 814 | 915/11 | 1016 | 1117 | 1218 |
| 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 |
| 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/12 | 262 |
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/12/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 12 năm 1954 dương lịch là ngày 30 tháng Mười Một năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý.
Ngày 24/12/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 24/12/1954 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)