Đại Cát

Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 1985

Thứ Sáu, 24/5/1985 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Ất Sửu — ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ.

24/5/1985
DƯƠNG LỊCH24Thứ Sáu
Tháng 5/1985
ÂM LỊCH5Tháng Tư (thiếu)
Năm Ất Sửu
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Tân Tỵ / Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 5/1985

T2T3T4T5T6T7CN
112213314415/3516
617718819920102111221223
1324142515261627172818291930
201/4212223234245256267
278289291030113112

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 24/5/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 5 năm 1985 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ.
Ngày 24/5/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/5/1985 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)