Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1914
Thứ Năm, 24/9/1914 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Giáp Dần — ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu.
24/9/1914
DƯƠNG LỊCH24Thứ Năm
Tháng 9/1914
Tháng 9/1914
ÂM LỊCH5Tháng Tám (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Dần
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 9/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/7 | 516 | 617 | |
| 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 |
| 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/8 |
| 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 |
| 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 9 năm 1914 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu.
Ngày 24/9/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/1914 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)