Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2054
Chủ Nhật, 25/10/2054 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Tuất — ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất.
25/10/2054
DƯƠNG LỊCH25Chủ Nhật
Tháng 10/2054
Tháng 10/2054
ÂM LỊCH25Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Tuất
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 25/10 năm xưa
- 1917Ngày 25-10-1917 (tức là ngày 7 tháng 11 dương lịch) dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Lê-nin từ điện Xmôn-nưi, cuộc khởi nghĩa của giai cấp vô sản đã thắng lợi ở Pê-trô-grát.
- 192222 đến 25-10-1922 :Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội II Đảng Cộng sản Pháp tại Pari.
- 1956Từ 25/10/1956 – 1970 : Đoàn Thanh niên Lao Động Việt Nam
- 1967Chấp hành chủ trương Tổng công kích, tổng khởi nghĩa của Tru ng ương Đảng, ngày 25/10/1967, Trung ương Cục Miền Nam đã ra nghị quyết về tiến hành Tổng công kích, tổng khởi nghĩa, gọi là "Nghị quyết Quang Trung".
- 197213 đến 25-10-1972 :Đấu tranh buộc Mỹ phải chấp nhận hòan thành Hiệp định Pari.
Lịch tháng 10/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/9 | 22 | 33 | 44 | |||
| 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 |
| 1212 | 1313 | 1414 | 1515/9 | 1616 | 1717 | 1818 |
| 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 |
| 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/10 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/10/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 10 năm 2054 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất.
Ngày 25/10/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Mão. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2054 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)