Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 2054
Thứ Tư, 28/10/2054 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Giáp Tuất — ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất.
28/10/2054
DƯƠNG LỊCH28Thứ Tư
Tháng 10/2054
Tháng 10/2054
ÂM LỊCH28Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Tuất
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 28/10 năm xưa
- 1873Ngày 28 tháng 10 năm 1873, Dupuis
- 1940Ngày 28-10-1940, quần chúng cách mạng đang tổ chức mít tinh ở Vũ Lăng, chuẩn bị đánh chiếm lại đồn Mỏ Nhài thì bị quân Pháp tấn công.
Lịch tháng 10/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/9 | 22 | 33 | 44 | |||
| 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 |
| 1212 | 1313 | 1414 | 1515/9 | 1616 | 1717 | 1818 |
| 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 |
| 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/10 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/10/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 10 năm 2054 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất.
Ngày 28/10/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Sâm. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2054 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)