Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2006
Thứ Ba, 25/7/2006 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Bính Tuất — ngày Ất Mão, tháng Bính Thân.
25/7/2006
DƯƠNG LỊCH25Thứ Ba
Tháng 7/2006
Tháng 7/2006
ÂM LỊCH1Tháng Bảy (đủ)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Bính Thân / Bính Tuất
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Văn khấn cho ngày này
Ngày 25/7 năm xưa
- 1948Hội Văn hóa cứu quốc tồn tại cho đến Đại hội Văn nghệ toàn quốc lần thứ nhất (từ ngày 23 đến 25-7-1948) thì hoaøn thành nhiệm vụ lịch sử và được thay thế bằng Hội Văn nghệ Việt Nam.
Lịch tháng 7/2006
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | |||||
| 39 | 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/6 |
| 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 |
| 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 |
| 2430 | 251/7 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 |
| 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/7/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 7 năm 2006 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Bính Thân.
Ngày 25/7/2006 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 25/7/2006 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)