Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2006
Thứ Hai, 3/7/2006 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Bính Tuất — ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi.
3/7/2006
DƯƠNG LỊCH3Thứ Hai
Tháng 7/2006
Tháng 7/2006
ÂM LỊCH9Tháng Sáu (đủ)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Ất Mùi / Bính Tuất
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 7/2006
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | |||||
| 39 | 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/6 |
| 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 |
| 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 |
| 2430 | 251/7 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 |
| 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/7/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 7 năm 2006 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi.
Ngày 3/7/2006 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Nguy. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 3/7/2006 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)