Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 1934
Thứ Bảy, 25/8/1934 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Giáp Tuất — ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân.
25/8/1934
DƯƠNG LỊCH25Thứ Bảy
Tháng 8/1934
Tháng 8/1934
ÂM LỊCH16Tháng Bảy (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Tuất
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 25/8 năm xưa
- 1883Quý Mùi) ra đời ngày 25 tháng 8 năm 1883, do Nguyễn Trọng
- 1883Ngày 25 tháng 8 năm 1883, Hòa ước
- 188325-8-1883 :Pháp buộc triều Nguyễn ký Hiệp ước Hácmăng.
- 194525-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn.
- 1959Ngày 25-8-1959, Ban cán sự miền Tây chỉ thị cho phép lãnh đạo nhân dân chuẩn bị nổi dậy đánh trả lại địch; sử dụng đơn vị 339 đưa về các địa phương để hoã trợ cho nhân dân và các lực lượng bán vũ trang đánh địch.
Lịch tháng 8/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | ||
| 626 | 727 | 828 | 929 | 101/7 | 112 | 123 |
| 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 |
| 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/7 | 2516 | 2617 |
| 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/8/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 8 năm 1934 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân.
Ngày 25/8/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/8/1934 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)