Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1934
Thứ Sáu, 31/8/1934 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Giáp Tuất — ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân.
31/8/1934
DƯƠNG LỊCH31Thứ Sáu
Tháng 8/1934
Tháng 8/1934
ÂM LỊCH22Tháng Bảy (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Tuất
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 31/8 năm xưa
- 1858gian : 31 tháng 8 năm 1858 - 2 tháng 2 năm 1859
- 1858ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm
- 1858tối ngày 31 tháng 8 năm 1858, toàn bộ lực lượng trên đã
- 185819 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm
- 1858Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều ngày, khởi sự từ ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1859, để chuyển sang một giai đoạn khác.
Lịch tháng 8/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | ||
| 626 | 727 | 828 | 929 | 101/7 | 112 | 123 |
| 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 |
| 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/7 | 2516 | 2617 |
| 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/8/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 8 năm 1934 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân.
Ngày 31/8/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Ngưu. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 31/8/1934 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)