Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1963

Thứ Bảy, 26/1/1963 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Quý Mão — ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần.

26/1/1963
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 1/1963
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (đủ)
Năm Quý Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết nguyên đán - Mùng hai
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Giáp Dần / Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 26/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 26/1 →

Lịch tháng 1/1963

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611
7128139141015/12111612171318
1419152016211722182319242025
2126222723282429251/1262273
284295306317

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/1/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 1 năm 1963 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần.
Ngày 26/1/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/1/1963 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)