Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1963

Thứ Hai, 28/1/1963 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Quý Mão — ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần.

28/1/1963
DƯƠNG LỊCH28Thứ Hai
Tháng 1/1963
ÂM LỊCH4Tháng Giêng (đủ)
Năm Quý Mão
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội đền Hai Bà Trưng
Ngày
Tân Mùi
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Giáp Dần / Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 28/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/1 →

Lịch tháng 1/1963

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611
7128139141015/12111612171318
1419152016211722182319242025
2126222723282429251/1262273
284295306317

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/1/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 1 năm 1963 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần.
Ngày 28/1/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Trương. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/1963 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)