Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1963

Thứ Tư, 9/1/1963 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Nhâm Dần — ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu.

9/1/1963
DƯƠNG LỊCH9Thứ Tư
Tháng 1/1963
ÂM LỊCH14Tháng Chạp (thiếu)
Năm Nhâm Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)
Ngày
Nhâm Tý
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Lục Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Cơ (Thủy) — Tốt

Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Ngày 9/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/1 →

Lịch tháng 1/1963

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611
7128139141015/12111612171318
1419152016211722182319242025
2126222723282429251/1262273
284295306317

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/1/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 1963 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu.
Ngày 9/1/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Cơ. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhận người. Không nên: Xuất hành, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1963 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)