Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 1938
Thứ Tư, 26/10/1938 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Mậu Dần — ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất.
26/10/1938
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 10/1938
Tháng 10/1938
ÂM LỊCH4Tháng Chín (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Mậu Dần
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 26/10 năm xưa
- 1917Một ngày sau, vào tối ngày 26-10-1917, trong phiên họp cuối cùng của Đại hội Xô Viết toàn Nga lần thứ hai, Đại hội đã thông qua hai bản dự thảo Sắc lệnh về hòa bình và Sắc lệnh về ruộng đất do Lê-nin trình bày.
- 1965Trận đánh là một phần trong Chiến dịch Plei Me (từ ngày 19 tháng 10 đến ngày 26 tháng 11 năm 1965) do Bộ Tư lệnh Quân đoàn II thực hiện để đáp trả lại Chiến dịch Plâyme của Bộ Tư lệnh Mặt Trận B3 (từ ngày 19 đến 26 tháng 10 năm 1965).
Lịch tháng 10/1938
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | |||||
| 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/8N | 916 |
| 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 |
| 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/9 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
| 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/10/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 10 năm 1938 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 26/10/1938 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 26/10/1938 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)