Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 2065

Thứ Năm, 26/11/2065 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Ất Dậu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi.

26/11/2065
DƯƠNG LỊCH26Thứ Năm
Tháng 11/2065
ÂM LỊCH29Tháng Mười (đủ)
Năm Ất Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 26/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 26/11 →

Lịch tháng 11/2065

T2T3T4T5T6T7CN
14
2536475869710811
912101311141215/10131614171518
1619172018211922202321242225
23262427252826292730281/11292
303

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/11/2065 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 11 năm 2065 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 26/11/2065 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/11/2065 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)