Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1982
Thứ Hai, 26/4/1982 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Nhâm Tuất — ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ.
26/4/1982
DƯƠNG LỊCH26Thứ Hai
Tháng 4/1982
Tháng 4/1982
ÂM LỊCH3Tháng Tư (thiếu)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Ất Tỵ / Nhâm Tuất
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 4/1982
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | |||
| 512 | 613 | 714 | 815/3 | 916 | 1017 | 1118 |
| 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 |
| 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 2330 | 241/4 | 252 |
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/4/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 4 năm 1982 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ.
Ngày 26/4/1982 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Trương. Nên: Lấp hang, Bồi tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/1982 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)