Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2031
Thứ Bảy, 26/4/2031 dương lịch là ngày 6 tháng Ba nhuận năm Tân Hợi — ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn.
26/4/2031
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 4/2031
Tháng 4/2031
ÂM LỊCH6Tháng Ba nhuận (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Tân Hợi
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 4/2031
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/3 | |
| 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 |
| 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 |
| 211/3N | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 |
| 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/4/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 4 năm 2031 dương lịch là ngày 6 tháng Ba nhuận năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 26/4/2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Làm giấy tờ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2031 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)