Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2031
Thứ Hai, 28/4/2031 dương lịch là ngày 8 tháng Ba nhuận năm Tân Hợi — ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn.
28/4/2031
DƯƠNG LỊCH28Thứ Hai
Tháng 4/2031
Tháng 4/2031
ÂM LỊCH8Tháng Ba nhuận (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Tân Hợi
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 28/4 năm xưa
- 981Ngày 28 tháng 4 năm 981, trận quyết chiến
- 1975Ngày 28-4-1975 phi đội Quyết thắng sau khi bắn rơi 5 máy bay Mỹ đã táo bạo, bất ngờ đánh trúng khu vực để máy bay của địch ở Tân Sơn Nhất góp phần giành toàn thắng cho chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử.
Lịch tháng 4/2031
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/3 | |
| 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 |
| 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 |
| 211/3N | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 |
| 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/4/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 4 năm 2031 dương lịch là ngày 8 tháng Ba nhuận năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 28/4/2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Tâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/4/2031 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)