Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1983

Thứ Năm, 26/5/1983 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Quý Hợi — ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ.

26/5/1983
DƯƠNG LỊCH26Thứ Năm
Tháng 5/1983
ÂM LỊCH14Tháng Tư (thiếu)
Năm Quý Hợi
Ngày bình thường
Hôm nay
Tết dân tộc Khmer Nam Bộ
Ngày
Giáp Dần
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Lịch tháng 5/1983

T2T3T4T5T6T7CN
119
220321422523624725826
927102811291230131/4142153
1641751861972082192210
23112412251326142715/428162917
30183119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/5/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 5 năm 1983 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 26/5/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Giác. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/1983 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)