Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 1942
Thứ Sáu, 26/6/1942 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Nhâm Ngọ — ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ.
26/6/1942
DƯƠNG LỊCH26Thứ Sáu
Tháng 6/1942
Tháng 6/1942
ÂM LỊCH13Tháng Năm (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Bính Ngọ / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 26/6 năm xưa
- 1961Ngày 26-6-1961, Kennơđi cử Stalây sang miền Nam Việt Nam nghiên cứu đề nghị của Diệm (tăng quân ngụy lên 27 vạn và tăng viện trợ quân sự) và giúp Diệm xây dựng chương trình bình định.
Lịch tháng 6/1942
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 |
| 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/5 |
| 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 |
| 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/5 |
| 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 6 năm 1942 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ.
Ngày 26/6/1942 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Ngưu. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/1942 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)