Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1984

Thứ Năm, 26/7/1984 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Giáp Tý — ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi.

26/7/1984
DƯƠNG LỊCH26Thứ Năm
Tháng 7/1984
ÂM LỊCH28Tháng Sáu (thiếu)
Năm Giáp Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Tân Mùi / Giáp Tý
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 7/1984

T2T3T4T5T6T7CN
13
243546576879810
9111012111312141315/614161517
1618171918201921202221232224
23252426252726282729281/7292
303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/7/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 7 năm 1984 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi.
Ngày 26/7/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Đẩu. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)