Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2002

Thứ Năm, 26/9/2002 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Nhâm Ngọ — ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu.

26/9/2002
DƯƠNG LỊCH26Thứ Năm
Tháng 9/2002
ÂM LỊCH20Tháng Tám (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Ngày bình thường · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội đền Kiếp Bạc
Ngày
Đinh Dậu
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Dậu / Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 26/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 26/9 →

Lịch tháng 9/2002

T2T3T4T5T6T7CN
124
22532642752862971/882
93104115126137148159
161017111812191320142115/82216
2317241825192620272128222923
3024

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/9/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 9 năm 2002 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 26/9/2002 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Đẩu. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/9/2002 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)