Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 2058

Thứ Sáu, 27/12/2058 dương lịch là ngày 13 tháng Mười Một năm Mậu Dần — ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý.

27/12/2058
DƯƠNG LỊCH27Thứ Sáu
Tháng 12/2058
ÂM LỊCH13Tháng Mười Một (đủ)
Năm Mậu Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Giáp Tý / Mậu Dần
Tiết khí
Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 12/2058

T2T3T4T5T6T7CN
116
217318419520621722823
92410251126122713281429151/11
162173184195206217228
239241025112612271328142915/11
30163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/12/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 12 năm 2058 dương lịch là ngày 13 tháng Mười Một năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý.
Ngày 27/12/2058 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Cang. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 27/12/2058 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)