Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2001
Chủ Nhật, 27/5/2001 dương lịch là ngày 5 tháng Tư nhuận năm Tân Tỵ — ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ.
27/5/2001
DƯƠNG LỊCH27Chủ Nhật
Tháng 5/2001
Tháng 5/2001
ÂM LỊCH5Tháng Tư nhuận (thiếu)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Tỵ
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 5/2001
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | |
| 715/4 | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 |
| 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 |
| 2129 | 2230 | 231/4N | 242 | 253 | 264 | 275 |
| 286 | 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/5/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 5 năm 2001 dương lịch là ngày 5 tháng Tư nhuận năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ.
Ngày 27/5/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 27/5/2001 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)