Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2086
Thứ Bảy, 27/7/2086 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Bính Ngọ — ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi.
27/7/2086
DƯƠNG LỊCH27Thứ Bảy
Tháng 7/2086
Tháng 7/2086
ÂM LỊCH17Tháng Sáu (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Ất Mùi / Bính Ngọ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 27/7 năm xưa
- 194727-7-1947: NGÀY THƯƠNG BINH LIỆT SĨ
- 1947Sau khi cân nhắc nhiều mặt, hội nghị nhất trí đề nghị Trung Ương lấy ngày 27/7/1947 làm ngày thương binh liệt sĩ – ngày toàn dân cùng thể hiện đạo lý Uống Nước Nhớ Nguồn.
Lịch tháng 7/2086
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 |
| 828 | 929 | 1030 | 111/6 | 122 | 133 | 144 |
| 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 |
| 2212 | 2313 | 2414 | 2515/6 | 2616 | 2717 | 2818 |
| 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/7/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 7 năm 2086 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi.
Ngày 27/7/2086 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/2086 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)