Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 1946

Thứ Ba, 27/8/1946 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Bính Tuất — ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu.

27/8/1946
DƯƠNG LỊCH27Thứ Ba
Tháng 8/1946
ÂM LỊCH1Tháng Tám (thiếu)
Năm Bính Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Bính Tuất
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 8/1946

T2T3T4T5T6T7CN
15263748
5961071181291310141115/7
1216131714181519162017211822
1923202421252226232724282529
2630271/8282293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 8 năm 1946 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu.
Ngày 27/8/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Bắt giữ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/8/1946 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)