Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 1946

Thứ Năm, 29/8/1946 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Bính Tuất — ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu.

29/8/1946
DƯƠNG LỊCH29Thứ Năm
Tháng 8/1946
ÂM LỊCH3Tháng Tám (thiếu)
Năm Bính Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Bính Tuất
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 29/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/8 →

Lịch tháng 8/1946

T2T3T4T5T6T7CN
15263748
5961071181291310141115/7
1216131714181519162017211822
1923202421252226232724282529
2630271/8282293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 8 năm 1946 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu.
Ngày 29/8/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Tỉnh. Nên: Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/8/1946 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)