Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1946
Thứ Ba, 6/8/1946 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Bính Tuất — ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân.
6/8/1946
DƯƠNG LỊCH6Thứ Ba
Tháng 8/1946
Tháng 8/1946
ÂM LỊCH10Tháng Bảy (đủ)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Bính Thân / Bính Tuất
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 8/1946
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | |||
| 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/7 |
| 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 |
| 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 |
| 2630 | 271/8 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 8 năm 1946 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân.
Ngày 6/8/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Dực. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/1946 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)