Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1941
Thứ Bảy, 27/9/1941 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Tân Tỵ — ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu.
27/9/1941
DƯƠNG LỊCH27Thứ Bảy
Tháng 9/1941
Tháng 9/1941
ÂM LỊCH7Tháng Tám (thiếu)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Tân Tỵ
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 27/9 năm xưa
- 194027-9-1940 :Khởi nghĩa Bắc Sơn.
- 194020 giờ ngày 27-9-1940, hơn 600 quân khởi nghĩa, gồm đủ các dân tộc Tày, Dao, Nùng, Kinh đã tấn công đồn Mỏ Nhài (châu lỵ Bắc Sơn).
- 1945Ngày 27/9/1945, chủ tich Hồ Chí Minh gửi thư cho đồng bào miền Nam khẳng định quyết tâm kháng chiến của Đảng, chính phủ và nhân dân ta, chỉ rõ mục tiêu chiến đấu vì độc lập tự do của tổ quốc.
Lịch tháng 9/1941
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/7 | 716 |
| 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 |
| 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/8 |
| 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 |
| 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 9 năm 1941 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu.
Ngày 27/9/1941 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 27/9/1941 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)