Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1941
Thứ Hai, 8/9/1941 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Tân Tỵ — ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân.
8/9/1941
DƯƠNG LỊCH8Thứ Hai
Tháng 9/1941
Tháng 9/1941
ÂM LỊCH17Tháng Bảy (thiếu)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Bính Thân / Tân Tỵ
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 9/1941
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/7 | 716 |
| 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 |
| 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/8 |
| 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 |
| 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 9 năm 1941 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân.
Ngày 8/9/1941 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/1941 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)