Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1946
Thứ Năm, 28/11/1946 dương lịch là ngày 5 tháng Mười Một năm Bính Tuất — ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tý.
28/11/1946
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 11/1946
Tháng 11/1946
ÂM LỊCH5Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Tuất
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 11/1946
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | ||||
| 411 | 512 | 613 | 714 | 815/10 | 916 | 1017 |
| 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 |
| 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 2330 | 241/11 |
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/11/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 11 năm 1946 dương lịch là ngày 5 tháng Mười Một năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tý.
Ngày 28/11/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Nguy, sao Giác. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/1946 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)