Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1908
Thứ Sáu, 28/2/1908 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Mậu Thân — ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần.
28/2/1908
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 2/1908
Tháng 2/1908
ÂM LỊCH27Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Thân
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 28/2 năm xưa
- 1968Ngày 28/2/1968, trên đường rút về căn cứ Mỹ Hạnh Đức Hòa, Long An gặp địch diệt 10 tên.
Lịch tháng 2/1908
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/1 | |||||
| 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 |
| 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/1 |
| 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 |
| 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/2/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 2 năm 1908 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần.
Ngày 28/2/1908 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Lâu. Nên: Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/1908 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)