Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 1997

Thứ Sáu, 28/3/1997 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Đinh Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão.

28/3/1997
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 3/1997
ÂM LỊCH20Tháng Hai (thiếu)
Năm Đinh Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Quý Mão / Đinh Sửu
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 28/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/3 →

Lịch tháng 3/1997

T2T3T4T5T6T7CN
123224
32542652762872983091/2
102113124135146157168
179181019112012211322142315/2
2416251726182719282029213022
3123

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/3/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 3 năm 1997 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão.
Ngày 28/3/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Bắt giữ, Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 28/3/1997 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)