Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 1998
Chủ Nhật, 28/6/1998 dương lịch là ngày 5 tháng Năm nhuận năm Mậu Dần — ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ.
28/6/1998
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 6/1998
Tháng 6/1998
ÂM LỊCH5Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Mậu Dần
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 6/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | 713 |
| 814 | 915/5 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 |
| 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 |
| 2228 | 2329 | 241/5N | 252 | 263 | 274 | 285 |
| 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 6 năm 1998 dương lịch là ngày 5 tháng Năm nhuận năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 28/6/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/1998 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)