Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1998

Thứ Năm, 4/6/1998 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Mậu Dần — ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ.

4/6/1998
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 6/1998
ÂM LỊCH10Tháng Năm (thiếu)
Năm Mậu Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Ngọ
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Mậu Ngọ / Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thanh Long

Ngày 4/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 4/6 →

Lịch tháng 6/1998

T2T3T4T5T6T7CN
172839410511612713
814915/510161117121813191420
1521162217231824192520262127
22282329241/5N252263274285
296307

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 6 năm 1998 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 4/6/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Giác. Nên: Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/1998 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)