Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2004
Thứ Năm, 29/1/2004 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Giáp Thân — ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần.
29/1/2004
DƯƠNG LỊCH29Thứ Năm
Tháng 1/2004
Tháng 1/2004
ÂM LỊCH8Tháng Giêng (thiếu)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Thân
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 29/1 năm xưa
- 1973Từ 29-1-1973 đến 30-12-1974, Mỹ còn lén lút cung cấp cho Thiệu 694 máy bay, 580 xe tăng, 520 xe bọc thép, 800 pháo, 204 tàu xuồng chiến, 1.550.000 tấn bom đạn và 2.530.000 tấn xăng dầu…
Lịch tháng 1/2004
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | |||
| 514 | 615/12 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 |
| 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 |
| 1928 | 2029 | 2130 | 221/1 | 232 | 243 | 254 |
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/1/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 1 năm 2004 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần.
Ngày 29/1/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Tỉnh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2004 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)