Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1955
Thứ Bảy, 29/10/1955 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Ất Mùi — ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất.
29/10/1955
DƯƠNG LỊCH29Thứ Bảy
Tháng 10/1955
Tháng 10/1955
ÂM LỊCH14Tháng Chín (thiếu)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Bính Tuất / Ất Mùi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 10/1955
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 1530 | 161/9 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/9 |
| 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/10/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 10 năm 1955 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất.
Ngày 29/10/1955 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/1955 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)