Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1964

Thứ Năm, 29/10/1964 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Thìn — ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất.

29/10/1964
DƯƠNG LỊCH29Thứ Năm
Tháng 10/1964
ÂM LỊCH25Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Thìn
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Giáp Tuất / Giáp Thìn
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 10/1964

T2T3T4T5T6T7CN
126227328429
51/962738495106117
12813914101511161217131814
1915/9201621172218231924202521
262227232824292530263127

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/10/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 10 năm 1964 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất.
Ngày 29/10/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Lập hợp đồng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/1964 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)