Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 1964
Chủ Nhật, 4/10/1964 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Giáp Thìn — ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu.
4/10/1964
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 10/1964
Tháng 10/1964
ÂM LỊCH29Tháng Tám (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Thìn
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 10/1964
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | |||
| 51/9 | 62 | 73 | 84 | 95 | 106 | 117 |
| 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 |
| 1915/9 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 |
| 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/10/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 10 năm 1964 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu.
Ngày 4/10/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Tinh. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Giải trừ, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/10/1964 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)