Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2094
Thứ Sáu, 29/10/2094 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Giáp Dần — ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất.
29/10/2094
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 10/2094
Tháng 10/2094
ÂM LỊCH21Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Dần
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 10/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | ||||
| 425 | 526 | 627 | 728 | 829 | 91/9 | 102 |
| 113 | 124 | 135 | 146 | 157 | 168 | 179 |
| 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/9 | 2416 |
| 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 10 năm 2094 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất.
Ngày 29/10/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Lấp hang, Bồi tường, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/2094 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)