Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1912
Thứ Bảy, 29/6/1912 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Nhâm Tý — ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ.
29/6/1912
DƯƠNG LỊCH29Thứ Bảy
Tháng 6/1912
Tháng 6/1912
ÂM LỊCH15Tháng Năm (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Bính Ngọ / Nhâm Tý
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 6/1912
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/5 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/5 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/6/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 6 năm 1912 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ.
Ngày 29/6/1912 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/6/1912 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)