Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2058
Thứ Bảy, 29/6/2058 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Mậu Dần — ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ.
29/6/2058
DƯƠNG LỊCH29Thứ Bảy
Tháng 6/2058
Tháng 6/2058
ÂM LỊCH9Tháng Năm (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Mậu Dần
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 6/2058
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | |||||
| 313 | 414 | 515/4N | 616 | 717 | 818 | 919 |
| 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 |
| 1727 | 1828 | 1929 | 2030 | 211/5 | 222 | 233 |
| 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/6/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 6 năm 2058 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 29/6/2058 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Vị. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 29/6/2058 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)