Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2058
Thứ Bảy, 8/6/2058 dương lịch là ngày 18 tháng Tư nhuận năm Mậu Dần — ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ.
8/6/2058
DƯƠNG LỊCH8Thứ Bảy
Tháng 6/2058
Tháng 6/2058
ÂM LỊCH18Tháng Tư nhuận (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Dần
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 8/6 năm xưa
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
- 19696 đến 8-6-1969 :Đại hội thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
Lịch tháng 6/2058
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | |||||
| 313 | 414 | 515/4N | 616 | 717 | 818 | 919 |
| 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 |
| 1727 | 1828 | 1929 | 2030 | 211/5 | 222 | 233 |
| 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/6/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 6 năm 2058 dương lịch là ngày 18 tháng Tư nhuận năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 8/6/2058 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/6/2058 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)