Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1964
Thứ Tư, 29/7/1964 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Giáp Thìn — ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi.
29/7/1964
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 7/1964
Tháng 7/1964
ÂM LỊCH21Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Thìn
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 7/1964
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | ||
| 627 | 728 | 829 | 91/6 | 102 | 113 | 124 |
| 135 | 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 |
| 2012 | 2113 | 2214 | 2315/6 | 2416 | 2517 | 2618 |
| 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/7/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 7 năm 1964 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi.
Ngày 29/7/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/1964 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)