Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 1999
Chủ Nhật, 3/1/1999 dương lịch là ngày 16 tháng Mười Một năm Mậu Dần — ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý.
3/1/1999
DƯƠNG LỊCH3Chủ Nhật
Tháng 1/1999
Tháng 1/1999
ÂM LỊCH16Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tý / Mậu Dần
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 1/1999
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/11 | 316 | ||||
| 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 |
| 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/12 |
| 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 |
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/1/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 1 năm 1999 dương lịch là ngày 16 tháng Mười Một năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý.
Ngày 3/1/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Mão. Nên: Cúng tế, Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/1/1999 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)